見閻王
kiến diêm vương
Hán Việt: kiến diêm vương · Pinyin: jiàn yán wáng
Tổng quan
(khẩu ngữ) gặp tổ tiên | đi chầu trời | chết kiến diêm vương (雜語)朝野僉載曰:「崔泰之哭李嶠詩曰:魂隨司命鬼,魄逐見閻王。」五燈會元曰:「淨曇偈曰:五十六年成話欛,今朝死去見閻王。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui (khẩu ngữ) gặp tổ tiên | đi chầu trời | chết kiến diêm vương (雜語)朝野僉載曰:「崔泰之哭李嶠詩曰:魂隨司命鬼,魄逐見閻王。」五燈會元曰:「淨曇偈曰:五十六年成話欛,今朝死去見閻王。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 到陰間見掌管生死的閻王爺。比喻死亡。如:「馬路如虎口,稍一不慎就會去見閻王!」唐.崔泰之〈哭李嶠〉詩:「魂隨司命鬼,魄逐見閻王。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 俗谓死。
- Tân Hoa Tự Điển 1.俗谓死。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) to meet one's maker; to kick the bucket; to die
- Cihui (coll.) to meet one's maker; to kick the bucket; to die