見面禮

jiàn miàn lǐ kiến diện lễ

Hán Việt: kiến diện lễ · Pinyin: jiàn miàn lǐ

Tổng quan

quà tặng ai đó khi gặp lần đầu quà gặp mặt; quà ra mắt。初次見面時贈送的禮物(多指年長對年幼的)。

Cấu tạo: (kiến) + (diện) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quà tặng ai đó khi gặp lần đầu quà gặp mặt; quà ra mắt。初次見面時贈送的禮物(多指年長對年幼的)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 應酬見面時,贈與對方的禮物。如:「這點小小的見面禮,不成敬意,敬請笑納。」《官場現形記》第三八回:「九姨太急忙預備見面禮。正鬧著,人報寶小姐回來了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 初次见面时赠送的礼物(多指年长对年幼的);见面时的礼节:握手、鞠躬是最平常的~。

Eng

  • CC-CEDICT gift given to sb when meeting them for the first time
  • Cihui gift given to sb when meeting them for the first time