見風使帆

jiàn fēng shǐ fān kiến phong sử phàm

Hán Việt: kiến phong sử phàm · Pinyin: jiàn fēng shǐ fān

Tổng quan

nghĩa đen: thấy gió thì căng buồm (thành ngữ) | nghĩa bóng: hành động thực dụng | linh hoạt và tận dụng tình huống nhìn gió giương buồm; nhìn gió bẻ lái; gió chiều nào xuôi chiều ấy。根據風向使用帆位。比喻見機而行,靈活變通。

Cấu tạo: (kiến) + (phong) + 使 (sử) + (phàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thấy gió thì căng buồm (thành ngữ) | nghĩa bóng: hành động thực dụng | linh hoạt và tận dụng tình huống nhìn gió giương buồm; nhìn gió bẻ lái; gió chiều nào xuôi chiều ấy。根據風向使用帆位。比喻見機而行,靈活變通。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 視風向的變化而改變船帆的方向。比喻隨機應變,視情況而行動。《官場現形記》第一九回:「幸喜寫了憑據的二萬頭,中丞已允,卸了我的干係。別事見風使帆,再作道理。」也作「見風轉篷」、「見風轉舵」、「見風使舵」、「見風駛船」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. see the wind and set your sails (idiom); fig. to act pragmatically|to be flexible and take advantage of the situation
  • Cihui lit. see the wind and set your sails (idiom); fig. to act pragmatically; to be flexible and take advantage of the situation