見風是雨

jiàn fēng shì yǔ kiến phong thị vũ

Hán Việt: kiến phong thị vũ · Pinyin: jiàn fēng shì yǔ

Tổng quan

nghĩa đen: thấy gió cho là mưa (thành ngữ) | nghĩa bóng: cả tin | tin vào bất cứ điều gì người ta nói thấy đỏ tưởng chín; phiến diện; tưởng bở; thấy gió cho là có mưa (ví với chỉ mới thấy có chút biểu hiện mà đã tin là thật)。比喻只看到一點跡象,就輕率地信以為真。

Cấu tạo: (kiến) + (phong) + (thị) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thấy gió cho là mưa (thành ngữ) | nghĩa bóng: cả tin | tin vào bất cứ điều gì người ta nói thấy đỏ tưởng chín; phiến diện; tưởng bở; thấy gió cho là có mưa (ví với chỉ mới thấy có chút biểu hiện mà đã tin là thật)。比喻只看到一點跡象,就輕率地信以為真。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看到起風,便以為要下雨了。比喻只看到一些跡象,就輕易地信以為真,或推論某些事要發生。如:「他向來見風是雨,大驚小怪,真教人受不了。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. see the wind and assume it will rain (idiom); fig. gullible|to believe whatever people suggest
  • Cihui lit. see the wind and assume it will rain (idiom); fig. gullible; to believe whatever people suggest