見風轉篷

jiàn fēng zhuǎn péng kiến phong chuyển bồng

Hán Việt: kiến phong chuyển bồng · Pinyin: jiàn fēng zhuǎn péng

Tổng quan

Cấu tạo: (kiến) + (phong) + (chuyển) + (bồng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻隨機應變,視情況而行動。如:「此去須多加小心,凡事要見風轉篷,自己看著辦。」也作「見風使帆」。