規定的

quy định đích

Hán Việt: quy định đích

Tổng quan

tập công thức, công thức, (dược học) công thức pha chế, (thuộc) công thức, có tính chất công thức mệnh lệnh, sắc lệnh, luật ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến, (pháp lý) căn cứ theo quyền thời hiệu, căn cứ theo phong tục tập quán, dựa theo phong tục tập quán sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng, sự sắp đặt, sự quy định, sự chỉnh lý, sự chỉnh đốn (công việc...), điều quy định, quy tắc, điều lệ, (định ng…

Cấu tạo: (quy) + (định) + (đích)