規律
quy luật
Hán Việt: quy luật · Pinyin: guī lǜ
Tổng quan
quy luật (ví dụ: khoa học) | luật hành vi | mẫu hình đều đặn | nhịp điệu | kỷ luật hép tắc phải theo. quy luật quy luật ☆Phép tắc phải theo. quy luật; luật。事物之間的內在的本質聯繫。這種聯繫不斷重複出現,在一定條件下經常起作用,並且決定著事物必然向著某種趨向發展。規律是客觀存在的,是不以人們的意志為轉移的,但人們能夠通過實踐認 識它,利用它。也叫法則。 基本經濟規律。 quy luật kinh tế cơ bản. 規律性 tính quy luật. 歷史的規律。 quy luật lịch sử.
Nghĩa
Việt
- Cihui quy luật quy luật ☆Phép tắc phải theo.
- Cihui quy luật (ví dụ: khoa học) | luật hành vi | mẫu hình đều đặn | nhịp điệu | kỷ luật hép tắc phải theo. quy luật quy luật ☆Phép tắc phải theo. quy luật; luật。事物之間的內在的本質聯繫。這種聯繫不斷重複出現,在一定條件下經常起作用,並且決定著事物必然向著某種趨向發展。規律是客觀存在的,是不以人們的意志為轉移的,但人們能夠通過實踐認 識它,利用它。也叫法則。 基本經濟規律。 quy luật kinh tế…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 規則、條律。如:「生活要有規律。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事物之间的内在的本质联系。这种联系不断重复出现,在一定条件下经常起作用,并且决定着事物必然向着某种趋向发展。也叫法则;有规律:他的作息时间不太~。
Eng
- CC-CEDICT rule (e.g. of science)|law of behavior|regular pattern|rhythm|discipline
- Cihui rule (e.g. of science); law of behavior; regular pattern; rhythm; discipline
ja
- JMdict order|observance|discipline|rules|law