規行矩止
quy hành củ chỉ
Hán Việt: quy hành củ chỉ · Pinyin: guī xíng jǔ zhǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻舉止守法不苟且。宋.司馬光〈稷下賦〉:「端居危坐,規行矩止,相與奮髯橫議,投袂高談。」也作「規行矩步」。
Hán Việt: quy hành củ chỉ · Pinyin: guī xíng jǔ zhǐ