規諫

guī jiàn quy gián

Hán Việt: quy gián · Pinyin: guī jiàn

Tổng quan

can gián | cảnh báo nghiêm túc (đặc biệt trong văn viết cổ điển) | khuyên răn huyên can. quy gián quy gián ☆Khuyên can. khuyên nhủ; khuyên bảo; khuyên can。忠言勸戒;規勸。

Cấu tạo: (quy) + (gián)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quy gián quy gián ☆Khuyên can.
  • Cihui can gián | cảnh báo nghiêm túc (đặc biệt trong văn viết cổ điển) | khuyên răn huyên can. quy gián quy gián ☆Khuyên can. khuyên nhủ; khuyên bảo; khuyên can。忠言勸戒;規勸。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以善言相勸誡。《墨子.尚同上》:「上有過則規諫之,下有善則傍薦之。」《紅樓夢》第三回:「只因寶玉性情乖僻,每每規諫,寶玉不聽,心中著實憂鬱。」也作「規勸」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忠言劝诫(上级或长辈);规劝。

Eng

  • CC-CEDICT to remonstrate|to warn earnestly (esp. classical written Chinese)|to exhort
  • Cihui to remonstrate; to warn earnestly (esp. classical written Chinese); to exhort

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

怂恿