覓貼兒

mì tiē ér mịch thiếp nhi

Hán Việt: mịch thiếp nhi · Pinyin: mì tiē ér

Tổng quan

Cấu tạo: (mịch) + (thiếp) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在擁擠的人叢中暗中竊取別人錢物的小偷。宋.周密《武林舊事.卷六.游手》:「若闤闠之地,則有翦脫衣囊環珮者,謂之覓貼兒。」