親上作親

qīn shàng zuò qīn thân thượng tác thân

Hán Việt: thân thượng tác thân · Pinyin: qīn shàng zuò qīn

Tổng quan

Cấu tạo: (thân) + (thượng) + (tác) + (thân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原為親戚,又再結姻親。《紅樓夢》第九○回:「寶玉的事,老太太總是要親上作親的,憑誰來說親橫豎不中用。」也作「親上成親」。