親和力

qīn hé lì thân hòa lực

Hán Việt: thân hòa lực · Pinyin: qīn hé lì

Tổng quan

(sự) ấm áp | cách tiếp cận | dễ gần | (trong sản phẩm) thân thiện với người dùng | (hóa học) ái lực

Cấu tạo: (thân) + (hòa) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sự) ấm áp | cách tiếp cận | dễ gần | (trong sản phẩm) thân thiện với người dùng | (hóa học) ái lực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.親近和諧的力量。如:「王先生對待員工一向關懷備至,因此頗具親和力。」 2.化學上指兩種以上的物質結合時互相作用的力量。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两种或两种以上的物质结合成化合物时互相作用的力;指使人亲近、愿意接触的力量:她平易近人,很具~。

Eng

  • CC-CEDICT (personal) warmth|approachability|accessibility|(in a product) user friendliness|(chemistry) affinity
  • Cihui (personal) warmth; approachability; accessibility; (in a product) user friendliness; (chemistry) affinity

ja

  • JMdict affinity