親家公

qìng jiā gōng thân gia công

Hán Việt: thân gia công · Pinyin: qìng jiā gōng

Tổng quan

ông thông gia: ông sui gia

Cấu tạo: (thân) + (gia) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ông thông gia: ông sui gia
  • Cihui ông thông gia; ông sui gia。兒子的丈人或女兒的公公。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。對姻家男主人的稱呼。《隋書.卷三十七.李穆傳》:「帝覽之泣曰:『吾宗社幾傾,賴親家公而獲全耳。』」《二刻拍案驚奇》卷三十九:「鄰里聞知某家捉賊,錯打了親家公,傳為笑話。」也稱為「親家老爺」、「親家翁」。

Eng

  • Cihui 親家公 ìngjiagōng n. father of one's daughter-in-law or son-in-law M:²wèi