親屬

qīn shǔthân chúc

Hán Việt: thân chúc · Pinyin: qīn shǔ

Tổng quan

thân thuộc; thân quyến; người thân; họ hàng thân thuộc. họ hàng thân thuộc. 旁系親屬. họ hàng xa

新华 · Tân Hoa Đại lục

因婚姻、血缘或收养而产生的人们之间的社会关系。包括夫妻、血亲、姻亲。其中,夫、妻、父、母、子、女、同胞兄弟姐妹称为近亲属。

Cấu tạo: 親 (thân) + 屬 (chúc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ gia đình; thịt, thịt, cùi (quả), sự mập, sự béo, xác thịt, thú nhục dục, là người trần, béo, cơ thể bằng da bằng thịt; loài người, có thật, không tưởng tượng, toàn bộ, (xem) go, bằng xương bằng thịt, (xem) creep, người máu mủ ruột thịt, kích thích (chó săn), làm cho hăng máu, tập cho quen cảnh đổ máu, đâm (gươm...) vào thịt, vỗ béo, nuôi béo; làm cho có da có thịt, nạo thịt (ở miếng da để thuộc), khai (đao...); (nghĩa bóng) khai (bút...), (thông tục) béo ra, có da có thịt người, (số nhiều) (thông tục) người thân thuộc, (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian, (tục ngữ) người lười không thiếu lý do…
  • Biên soạn 1. kinsfolk; relatives 2. kinship M:²wèi ◆attr. <lg.> related

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因婚姻、血缘或收养而产生的人们之间的社会关系。包括夫妻、血亲、姻亲。其中,夫、妻、父、母、子、女、同胞兄弟姐妹称为近亲属。
  • Kaggle Zh-Vi flesh

Eng

  • Cihui kin; kindred; relatives
  • Tần suất từ n. 1. kinsfolk; relatives 2. kinship M:²wèi ◆attr. <lg.> related

Đức

  • Handedict verwandtschaftlich

other

  • Nguồn khác Người trong họ

Từ liên quan

Gần nghĩa

親屬關係 · 亲丁 · 親臨 · 親事 · 親親 · 親人 · 親代 · 親們