親暱的

thân nật đích

Hán Việt: thân nật đích

Tổng quan

cơn giận, cơn giận dỗi, con vật yêu quý, vật cưng, người yêu quý, con cưng..., (định ngữ) cưng, yêu quý, thích nhất, (xem) aversion, cưng, nuông, yêu quý, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cuộc vui gỡ gạc (ôm, hôn hít... của cặp trai gái) kín, không thấm, không rỉ, chặt, khít, chật, bó sát, căng, căng thẳng, khó khăn, khan hiếm, keo cú, biển lận, (thông tục) say bí tỉ, say sưa, (xem) hand, kín, sít, k…

Cấu tạo: (thân) + (nật) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơn giận, cơn giận dỗi, con vật yêu quý, vật cưng, người yêu quý, con cưng..., (định ngữ) cưng, yêu quý, thích nhất, (xem) aversion, cưng, nuông, yêu quý, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cuộc vui gỡ gạc (ôm, hôn hít... của cặp trai gái) kín, không thấm, không rỉ, chặt, khít, chật,…