覺察
giác sát
Hán Việt: giác sát · Pinyin: jué chá
Tổng quan
cảm nhận | nhận ra | nhận thức được | nhận biết phát giác; phát hiện; thấy ra được。發覺;看出來。 日子長了,她才覺察出他耳朵有些聾。 lâu ngày, cô ấy mới phát hiện ra tai của anh ấy hơi bị điếc.
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm nhận | nhận ra | nhận thức được | nhận biết phát giác; phát hiện; thấy ra được。發覺;看出來。 日子長了,她才覺察出他耳朵有些聾。 lâu ngày, cô ấy mới phát hiện ra tai của anh ấy hơi bị điếc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 察知。《宋史.卷二六四.沈倫傳》:「以倫與之同列,不能覺察,詔加切責。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发觉;看出来日子长了,她才~出他耳朵有些聋。
Eng
- CC-CEDICT to sense|to perceive|to come to realize|to be aware
- Cihui to sense; to perceive; to come to realize; to be aware