觉智圆明

giác trí viên minh

Hán Việt: giác trí viên minh

Tổng quan

GIÁC TRÍ VIÊN MINH Hiệu của Thiền sư Văn Thuật đời Nguyên. X. Văn Thuật.

Cấu tạo: (giác) + (trí) + (viên) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui GIÁC TRÍ VIÊN MINH Hiệu của Thiền sư Văn Thuật đời Nguyên. X. Văn Thuật.