覺華

giác hoa

Hán Việt: giác hoa

Tổng quan

GIÁC HOA Thiền sư đời Minh, họ Lưu, tự Đại Huệ, người xứ Dương Châu (nay thuộc tỉnh Giang Tô) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Bảo Nguyệt Đàm. Sư trụ chùa Sùng Phúc ở Nam Kinh

Cấu tạo: 觉 (giác) + 华 (hoa)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác họ Lưu, tự Đại Huệ, người xứ Dương Châu (nay thuộc tỉnh Giang Tô) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Bảo Nguyệt Đàm
  • Nguồn khác Sư trụ chùa Sùng Phúc ở Nam Kinh

Từ liên quan

Gần nghĩa

华东 · 华中 · 华为 · 华丽 · 华亭 · 华人 · 华佗 · 华侨