华丽

huá lìhoa lệ

Hán Việt: hoa lệ · Pinyin: huá lì

Tổng quan

hoa lệ; lộng lẫy; đẹp đẽ và rực rỡ; tráng lệ. 服飾華麗 ăn mặc lộng lẫy. 宏偉華麗的宮殿. cung điện nguy nga tráng lệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

美丽而有光彩服饰~ㄧ宏伟~的宫殿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

華美豔麗。《晉書.卷四一.劉寔傳》:「及位望通顯,每崇儉素,不尚華麗。」《紅樓夢》第五一回:「鳳姐看襲人頭上戴著幾枝金釵珠釧,倒華麗。」

Cấu tạo: 華 (hoa) + 麗 (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rực rỡ
  • Biên soạn 華麗 huálì* s.v. magnificent; gorgeous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 華美豔麗。《晉書.卷四一.劉寔傳》:「及位望通顯,每崇儉素,不尚華麗。」《紅樓夢》第五一回:「鳳姐看襲人頭上戴著幾枝金釵珠釧,倒華麗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 美丽而有光彩服饰~ㄧ宏伟~的宫殿。
  • Kaggle Zh-Vi braveness

Eng

  • JMdict splendid
  • JMdict magnificent
  • JMdict gorgeous
  • Cihui gorgeous

Đức

  • Handedict prachtvoll, strahlend, prächtig, schön

ja

  • JMdict 華麗(かれい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

华美 · 富丽 · 绮丽

Từ trái nghĩa

朴实 · 朴素 · 简朴