觀望
quan vọng
Hán Việt: quan vọng · Pinyin: guān wàng
Tổng quan
chờ và xem | quan sát từ bên ngoài | nhìn xung quanh | khảo sát em xét trông đợi. Xem xét cho kĩ rồi mới quyết định. quan vọng quan vọng ☆Xem xét trông đợi. Xem xét cho kĩ rồi mới quyết định. 1. xem chừng; xem thế nào。懷著猶豫的心情觀看事物的發展變化。 意存觀望 ý còn xem chừng đã; có ý xem chừng. 徘徊觀望 xem chừng đang lưỡng lự 2. trông ngóng; mong ngóng; chờ đợi。張望。 四下觀望 mong ngóng khắp nơi
Nghĩa
Việt
- Cihui quan vọng quan vọng ☆Xem xét trông đợi. Xem xét cho kĩ rồi mới quyết định.
- Cihui chờ và xem | quan sát từ bên ngoài | nhìn xung quanh | khảo sát em xét trông đợi. Xem xét cho kĩ rồi mới quyết định. quan vọng quan vọng ☆Xem xét trông đợi. Xem xét cho kĩ rồi mới quyết định. 1. xem chừng; xem thế nào。懷著猶豫的心情觀看事物的發展變化。 意存觀望 ý còn xem chừng đã; có ý xem chừng. 徘徊觀…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.靜觀事變,以待決定。《史記.卷七七.魏公子傳》:「魏王恐,使人止晉鄙留軍壁鄴,名為救趙,實持兩端以觀望。」 2.遲疑不決。如:「觀望不前」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怀着犹豫的心情观看事物的发展变化:徘徊~|他没有拿定主意,还在~;张望:四下~。
Eng
- CC-CEDICT to wait and see; to watch from the sidelines|to look around; to survey
- Cihui to wait and see; to watch from the sidelines; to look around; to survey