迟疑

chí yítrì nghi

Hán Việt: trì nghi · Pinyin: chí yí

Tổng quan

chần chừ; do dự; ngập ngừng; lưỡng lự; không nhất quyết. do dự không quyết định

新华 · Tân Hoa Đại lục

犹豫; 拿不定主意迟疑不决, 迟疑了半天。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

游移不定。《三國演義》第六回:「今遲疑不進,大失天下之望。操竊恥之!」《西遊記》第五回:「仙娥既奉旨來,不必遲疑。我大聖閑遊慣了,想是出園會友去了。汝等且去摘桃。我們替你回話便是。」

Cấu tạo: 遲 (trì) + 疑 (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ trì nghi/trí nghi: chần chờ/chần chừ/do dự/ngập ngừng/lưỡng lự/không nhất quyết; dao động, nản chí, chùn bước, nao núng, nói ấp úng, nói ngập ngừng, đi loạng choạng, vấp ngã, ấp úng nói ra, ngập ngừng nói ra sự tự do, sự ngập ngừng, sự lưỡng lự, sự không nhất quyết ((cũng) hesitation) do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết; chần chừ; do dự; ngập ngừng; lưỡng lự; không nhất quyết
  • Biên soạn 遲疑 híyí* v. hesitate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 游移不定。《三國演義》第六回:「今遲疑不進,大失天下之望。操竊恥之!」《西遊記》第五回:「仙娥既奉旨來,不必遲疑。我大聖閑遊慣了,想是出園會友去了。汝等且去摘桃。我們替你回話便是。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹豫; 拿不定主意迟疑不决, 迟疑了半天。

Eng

  • Cihui to hesitate
  • Tần suất từ 遲疑 híyí* v. hesitate

Đức

  • Handedict zögern, zaudern

other

  • Nguồn khác Dùng dằng ngờ vực

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

游移 · 犹豫 · 观望

Từ trái nghĩa

坚决 · 断然 · 果决 · 果断