觀測
quan trắc
Hán Việt: quan trắc · Pinyin: guān cè
Tổng quan
quan sát | khảo sát | quan trắc (khoa học, v.v.) 1. quan trắc; đo; quan sát đo đạc (thiên văn, địa lý, khí tượng, phương hướng...)。觀察並測量(天文、地理、氣象、方向等)。 觀測風力 đo sức gió 2. quan sát đánh giá; quan sát và đoán định (tình hình)。觀察並測度(情況)。 觀測敵情 quan sát đánh giá tình hình địch
Nghĩa
Việt
- Cihui quan sát | khảo sát | quan trắc (khoa học, v.v.) 1. quan trắc; đo; quan sát đo đạc (thiên văn, địa lý, khí tượng, phương hướng...)。觀察並測量(天文、地理、氣象、方向等)。 觀測風力 đo sức gió 2. quan sát đánh giá; quan sát và đoán định (tình hình)。觀察並測度(情況)。 觀測敵情 quan sát đánh giá tình hình địch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.觀察推測。如:「觀測氣象」。 2.對事物的觀察與測量。如:「深海觀測」。《明史.卷二五.天文志一》:「南京觀象臺設渾天儀、簡儀、圭表以窺測七政行度,而北京乃止於齊化門城上觀測,未有儀象。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 观察并测量(天文、地理、气象、方向等):~风力;观察并测度(情况):~敌情。
Eng
- CC-CEDICT to observe|to survey|observation (scientific etc)
- Cihui to observe; to survey; observation (scientific etc)