觀者如堵

guān zhě rú dǔ quan giả như đổ

Hán Việt: quan giả như đổ · Pinyin: guān zhě rú dǔ

Tổng quan

kín kẽ: chặt chẽ

Cấu tạo: (quan) + (giả) + (như) + (đổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kín kẽ: chặt chẽ
  • Cihui kín kẽ; chặt chẽ。極言圍觀者甚多,里三層外三層如墻壁一樣,水泄不通。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《禮記.射義》:「孔子射於矍相之圃,蓋觀者如堵牆。」形容觀看的人很多,像圍牆一樣。《周書.卷二一.尉遲迥傳》:「孝寬等軍失利而卻,鄴中士女,觀者如堵。」

Eng

  • Cihui 觀者如堵 uānzhěrúdǔ f.e. The spectators formed a solid wall of humanity.