觀葉植物
quan diệp thực vật
Hán Việt: quan diệp thực vật
Tổng quan
cây trồng lấy lá (không phải để lấy hoa)
Nghĩa
Việt
- Cihui cây trồng lấy lá (không phải để lấy hoa)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 葉片的形狀或顏色美麗、奇特而可供作觀賞用的植物。如彩葉草、文竹、變葉木等。