觀過知仁

guān guò zhī rén quan quá tri nhân

Hán Việt: quan quá tri nhân · Pinyin: guān guò zhī rén

Tổng quan

Cấu tạo: (quan) + (quá) + (tri) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《論語.里仁》:「子曰:『人之過也,各於其黨,觀過,斯知仁矣!』」謂觀察過失,便知其人仁或不仁。《兒女英雄傳》第一二回:「聖人說觀過知仁,原不盡在黨字上講,當那進退維谷的時候,便是個練達老成人,也只得如此。」

Eng

  • Cihui 觀過知仁 uānguòzhīrén f.e. Observe a person's failings to know what he really is.