見世面

jiàn shì miàn kiến thế diện

Hán Việt: kiến thế diện · Pinyin: jiàn shì miàn

Tổng quan

nhìn thấy thế giới | mở mang tầm mắt

Cấu tạo: (kiến) + (thế) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn thấy thế giới | mở mang tầm mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在外歷練,熟知世事。《紅樓夢》第一六回:「可恨我小幾歲年紀,若早生二三十年,如今這些老人家也不薄我沒見世面了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在外经历各种事情,熟悉各种情况经风雨,~。

Eng

  • CC-CEDICT to see the world|to broaden one's horizons
  • Cihui 見世面 iàn shìmiàn v.o. see the world; enrich one's experience