见习生

jiàn xí shēngkiến tập sanh

Hán Việt: kiến tập sanh · Pinyin: jiàn xí shēng

Tổng quan

SINH; tập sự; thời gian tập sự

新华 · Tân Hoa Đại lục

在機關或工廠實習的人。如:「他目前在工廠當見習生。」

Cấu tạo: 見 (kiến) + 習 (tập) + 生 (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. tập sự; thời gian tập sự。指接受考驗的新手,在測驗期間。 2. kiến tập sinh。在商業或其他職業中的低級職員,其主要任務是學習。
  • Tần suất từ thực tập sinh , nhân viên tập sự , học viên sĩ quan; SINH 1. tập sự; thời gian tập sự
  • Tần suất từ người học việc, người học nghề, người mới vào nghề, người mới tập sự, (hàng hải) thuỷ thủ mới vào nghề; hoa tiêu mới tập sự, cho học việc, cho học nghề; tập sự; thời gian tập sự
  • Biên soạn 見習生 iànxíshēng n. 1. probationer 2. apprentice; in-service trainee M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在機關或工廠實習的人。如:「他目前在工廠當見習生。」

Eng

  • Cihui apprentice; probationer; cadet
  • Tần suất từ 見習生 iànxíshēng n. 1. probationer 2. apprentice; in-service trainee M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict jmd der in der Probezeit ist (S, Wirtsch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

见习员 · 见习期 · 见习 · 见习医师 · 见习医生 · 见习武士 · 见习官 · 见习领事