見事風生
kiến sự phong sanh
Hán Việt: kiến sự phong sanh · Pinyin: jiàn shì fēng shēng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原形容处事果断而迅速。后指一有机会就挑拔是非,引起事端。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓遇事雷厉风行。
- Tân Hoa Tự Điển 指遇事雷厉风行。
Hán Việt: kiến sự phong sanh · Pinyin: jiàn shì fēng shēng