见光死

jiàn guāng sǐkiến quang tử

Hán Việt: kiến quang tử · Pinyin: jiàn guāng sǐ

Tổng quan

(nghĩa đen) héo úa dưới ánh sáng ban ngày

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻某些见不得人的或虚假的事情一旦曝光,就会被识破而以失败告终:假古董遇到行家肯定~丨这段网上恋情已经~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻事情一經揭露,弱點盡現,就毫無轉機。如:「這事見光死,大家一定要保密。」

Cấu tạo: 見 (kiến) + 光 (quang) + 死 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa bóng) vỡ mộng khi thực tế trở nên rõ ràng (đặc biệt là khi cuộc gặp gỡ đầu tiên được mong đợi từ lâu với ai đó)
  • Cihui (về cổ phiếu) ngay khi tin tốt được công bố chính thức, giá cổ phiếu giảm
  • Tần suất từ (nghĩa đen) héo úa dưới ánh sáng ban ngày , (nghĩa bóng) vỡ mộng khi thực tế trở nên rõ ràng (đặc biệt là khi cuộc gặp gỡ đầu tiên được mong đợi từ lâu với ai đó) , (về cổ phiếu) ngay khi tin tốt được công bố chính thức, giá cổ phiếu giảm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事情一經揭露,弱點盡現,就毫無轉機。如:「這事見光死,大家一定要保密。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻某些见不得人的或虚假的事情一旦曝光,就会被识破而以失败告终:假古董遇到行家肯定~丨这段网上恋情已经~。

Eng

  • Cihui (lit.) to wither in the light of day/(fig.) the bubble bursts as the reality becomes apparent (esp. of a much-anticipated first meeting with sb)/(of stocks) just as the favorable news is officially published, the stock price falls
  • Tần suất từ (lit.) to wither in the light of day/(fig.) the bubble bursts as the reality becomes apparent (esp. of a much-anticipated first meeting with sb)/(of stocks) just as the favorable news is officially published, the stock price falls

Từ liên quan

Gần nghĩa

见光度 · 見光 · 见光 · 见光安定