见怪不怪

jiàn guài bù guàikiến quái bất quái

Hán Việt: kiến quái bất quái · Pinyin: jiàn guài bù guài

Tổng quan

không kinh sợ khi thấy chuyện quái dị

新华 · Tân Hoa Đại lục

看到怪异的现象不要大惊小怪。指遇到不常见的事物或意外情况,要沉着镇静。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遇到奇怪的事物而不覺得奇怪。比喻處事鎮定。宋.洪邁《夷堅三志己.卷二.姜七家豬》:「畜生之言,何足為信,我已數月來知之矣。見怪不怪,其怪自壞。」

Cấu tạo: 見 (kiến) + 怪 (quái) + 不 (bất) + 怪 (quái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấy việc gì quá quen nên không còn thấy lạ
  • Cihui đã quen với điều gì đó không kinh sợ khi thấy chuyện quái dị。遇到怪異的現象或事物沉著鎮靜,不受驚擾。
  • Biên soạn 見怪不怪 iànguàibùguài f.e. face the fearful with no fear

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看到怪异的现象不要大惊小怪。指遇到不常见的事物或意外情况,要沉着镇静。

Eng

  • Cihui to have seen sth so often that it doesn't seem strange at all; to be well accustomed (to sth)

Từ liên quan

Gần nghĩa

见怪非怪 · 見怪非怪