见教
kiến giáo
Hán Việt: kiến giáo · Pinyin: jiàn jiào
Tổng quan
書 chỉ bảo; chỉ giáo; chỉ giáo cho (lời nói khách sáo). 有何見教? có điều gì xin ông hãy chỉ bảo cho?
客套话,指教(我)有何~?
受人指教。《文明小史》第五八回:「今日又承招飲,不知有何見教?」
Nghĩa
Việt
- Cihui 書 有何見教?
- Tần suất từ chỉ giáo; chỉ giáo cho
- Biên soạn 見教 iànjiào f.e. <court.> favor me with your advice
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受人指教。《文明小史》第五八回:「今日又承招飲,不知有何見教?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 客套话,指教(我)有何~?
Eng
- Cihui I have been enlightened by your teaching (humble)
- Tần suất từ 見教 iànjiào f.e. <court.> favor me with your advice