指教
chỉ giáo
Hán Việt: chỉ giáo · Pinyin: zhǐ jiào
Tổng quan
đưa ra lời khuyên hoặc ý kiến rỏ đường và dạy cho biết. chỉ giáo chỉ giáo ☆Trỏ đường và dạy cho biết.
Nghĩa
Việt
- Cihui đưa ra lời khuyên hoặc ý kiến rỏ đường và dạy cho biết. chỉ giáo chỉ giáo ☆Trỏ đường và dạy cho biết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指正教導。《儒林外史》第二九回:「先生大才,又是尊府白眉,今日幸會,一切要求指教。」《紅樓夢》第六三回:「如今遇見姐姐,真是天緣巧合,求姐姐指教。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指点教导指教一二|多多指教。
Eng
- CC-CEDICT to give advice or comments
- Cihui to give advice or comments