指教

zhǐ jiàochỉ giáo

Hán Việt: chỉ giáo · Pinyin: zhǐ jiào

Tổng quan

chỉ giáo; chỉ bảo; chỉ vẽ. dưới sự huấn luyện tận tình của huấn luyện viên, vận động viên tiến bộ rất nhanh.; chỉ giáo; dạy dỗ (lời nói khách sáo, dùng để xin ý kiến của người khác đối với công việc hoặc tác phẩm của mình.). mong được chỉ bảo thêm

新华 · Tân Hoa Đại lục

指点教导指教一二, 多多指教。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指正教導。《儒林外史》第二九回:「先生大才,又是尊府白眉,今日幸會,一切要求指教。」《紅樓夢》第六三回:「如今遇見姐姐,真是天緣巧合,求姐姐指教。」

Cấu tạo: 指 (chỉ) + 教 (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Trỏ đường và dạy cho biết.; lời khuyên, lời chỉ bảo, ((thường) số nhiều) tin tức, theo những tin tức cuối cùng chúng tôi nhận được, (số nhiều) (thương nghiệp) thư thông báo ((cũng) letter of advice); rỏ đường và dạy cho biết.; đưa ra lời khuyên hoặc ý kiến; 1. chỉ giáo; chỉ bảo; chỉ vẽ. dưới sự huấn luyện tận tình của huấn luyện viên, vận động viên tiến bộ rất nhanh. 2. chỉ giáo; dạy dỗ (lời nói khách sáo, dùng để xin ý kiến của người khác đối với công việc hoặc tác phẩm của mình.). mong được chỉ bảo thêm.; chỉ bảo; chỉ vẽ; dạy dỗ; chỉ giáo: chỉ giáo/chỉ bảo/chỉ vẽ/dạy dỗ
  • Biên soạn 指教 hǐjiào* v. give advice/comments

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指正教導。《儒林外史》第二九回:「先生大才,又是尊府白眉,今日幸會,一切要求指教。」《紅樓夢》第六三回:「如今遇見姐姐,真是天緣巧合,求姐姐指教。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指点教导指教一二, 多多指教。
  • Kaggle Zh-Vi advice

Eng

  • Cihui to give advice or comments
  • Tần suất từ 指教 hǐjiào* v. give advice/comments , Qǐng nín ∼. Please give us advice and comments

Đức

  • Handedict Ratschläge geben

other

  • Nguồn khác Trỏ đường và dạy cho biết

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

见教 · 见示 · 赐教