見神見鬼

jiàn shén jiàn guǐ kiến thần kiến quỷ

Hán Việt: kiến thần kiến quỷ · Pinyin: jiàn shén jiàn guǐ

Tổng quan

KIẾN THẦN KIẾN QUỶ Cố làm ra vẻ huyền bí, làm điều giả dối, xằng bậy. Tiết Kính Sơn Trí Sách Thiền sư trong TTĐL q. 30 ghi: 往豫章謁典牛。。。及造門、典牛獨指師曰:甚處見神見鬼來? (Sư) đến Dự Chương ra mắt Điển Ngưu...... Vừa mới đến cửa, Điển Ngưu chỉ ngay sư, hỏi: Làm điều giả dối xằng bậy ở đâu rồi đến đây?

Cấu tạo: (kiến) + (thần) + (kiến) + (quỷ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好像看见了鬼神。比喻多疑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容猜疑畏惧的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 好象看见了鬼神。比喻多疑。