见血封喉

kiến huyết phong hầu

Hán Việt: kiến huyết phong hầu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容毒藥藥性極烈,一有傷口感染,立即窒息死亡。如:「飛鏢上淬有見血封喉的毒藥,中鏢者無不當場斃命。」《鏡花緣》第一○回:「此箭乃獵戶放的藥箭,係用毒草所製。凡猛獸著了此箭,任他凶猛,登時血脈凝結,氣嗓緊閉,所以叫作『見血封喉』。」

Cấu tạo: 見 (kiến) + 血 (huyết) + 封 (phong) + 喉 (hầu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cây thuốc độc
  • Biên soạn 見血封喉 iànxiě fēnghóu n. <bot.> upas ([i]Antiaris toxicaria[/i])

Eng

  • Cihui 見血封喉 iànxiě fēnghóu n. <bot.> upas (Antiaris toxicaria)
  • Tần suất từ 見血封喉 iànxiě fēnghóu n. <bot.> upas ([i]Antiaris toxicaria[/i])

Từ liên quan

Gần nghĩa

见血封喉树