見諒

jiàn liàng kiến lượng

Hán Việt: kiến lượng · Pinyin: jiàn liàng

Tổng quan

xin hãy tha thứ cho tôi

Cấu tạo: (kiến) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xin hãy tha thứ cho tôi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.為人所原諒。如:「如有招待不周之處,敬請見諒。」也作「見原」。 2.吳語。指有限。《海上花列傳》第一七回:「來裡做倌人辰光,就算耐有本事,會爭氣,也見諒得勢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 客套话,表示请人谅解(多用于书信):敬希~。

Eng

  • CC-CEDICT please forgive me
  • Cihui please forgive me

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

原谅