見錢眼開

jiàn qián yǎn kāi kiến tiễn nhãn khai

Hán Việt: kiến tiễn nhãn khai · Pinyin: jiàn qián yǎn kāi

Tổng quan

mở to mắt khi thấy lợi lộc (thành ngữ) | chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân | tham tiền xem trọng tiền tài; coi đồng tiền như bánh xe。見到錢財就喜形於色。形容過於看重錢財。

Cấu tạo: (kiến) + (tiễn) + (nhãn) + (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở to mắt khi thấy lợi lộc (thành ngữ) | chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân | tham tiền xem trọng tiền tài; coi đồng tiền như bánh xe。見到錢財就喜形於色。形容過於看重錢財。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看到钱财,眼睛就睁大了。形容人贪财。

Eng

  • CC-CEDICT to open one's eyes wide at the sight of profit (idiom); thinking of nothing but personal gain|money-grubbing
  • Cihui to open one's eyes wide at the sight of profit (idiom); thinking of nothing but personal gain; money-grubbing