見錢眼紅
kiến tiễn nhãn hồng
Hán Việt: kiến tiễn nhãn hồng · Pinyin: jiàn qián yǎn hóng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 看到钱财,眼睛就红了。形容人贪财。同“见钱眼开”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"见钱眼开"。
- Tân Hoa Tự Điển 看到钱财,眼睛就红了。形容人贪财。同见钱眼开”。
Eng
- Cihui 見錢眼紅 iànqiányǎnhóng f.e. greedy; avaricious