观察仪器

quan sát nghi khí

Hán Việt: quan sát nghi khí

Tổng quan

phạm vi, tầm xa (kiến thức); dịp; nơi phát huy, (hàng hải) chiều dài dây neo (khi tàu bỏ neo), (quân sự) tầm tên lửa, (từ hiếm,nghĩa hiếm) mục tiêu, mục đích, ý định

Cấu tạo: 觀 (quan) + 察 (sát) + 儀 (nghi) + 器 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thiết bị quan sát

Từ liên quan

Gần nghĩa

觀察正行 · 觀察法忍 · 觀察義禪 · 观察人士 · 仪器指示数 · 仪器的 · 仪器表 · 觀察所