观念

guān niànquan niệm

Hán Việt: quan niệm · Pinyin: guān niàn

Tổng quan

quan niệm; tư tưởng; ý kiến. bỏ quan niệm truyền thống cũ.; ý thức; biểu tượng

新华 · Tân Hoa Đại lục

思想意识:破除旧的传统~; 客观事物在人脑里留下的概括的形象(有时指表象)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.由外界感受而來對事物的心象。 2.重現人心的過去印象。 3.由認知作用而來的意識,如感覺、知覺、幻覺、想像、概念等。

Cấu tạo: 觀 (quan) + 念 (niệm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 觀念 uānniàn n. sense; idea; conception; concept; notion

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.由外界感受而來對事物的心象。 2.重現人心的過去印象。 3.由認知作用而來的意識,如感覺、知覺、幻覺、想像、概念等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 思想意识:破除旧的传统~; 客观事物在人脑里留下的概括的形象(有时指表象)。

Eng

  • Cihui notion; thought; concept; sense; views; ideology; general impressions

Đức

  • Handedict Vorstellung, Idee

other

  • Nguồn khác Điều nghĩ ngợi hoặc cảm thấy một sự việc, một vấn đề

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

概念 · 观点