觀念

guān niàn quan niệm

Hán Việt: quan niệm · Pinyin: guān niàn

Tổng quan

khái niệm | suy nghĩ | ý tưởng | cảm giác | quan điểm | tư tưởng | ấn tượng chung iều nghĩ ngợi hoặc cảm thấy một sự việc, một vấn đề. quan niệm quan niệm ☆Điều nghĩ ngợi hoặc cảm thấy một sự việc, một vấn đề. quán niệm (術語)觀察思念真理及佛體也。☸ 1. quan niệm; tư tưởng; ý kiến。思想意識。 破除舊的傳統觀念。 bỏ quan niệm truyền thống cũ. 2. ý thức; biểu tượng。客觀事物在人腦裡留下的概括的形象(有時指表象)。

Cấu tạo: (quan) + (niệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan niệm quan niệm ☆Điều nghĩ ngợi hoặc cảm thấy một sự việc, một vấn đề.
  • Cihui khái niệm | suy nghĩ | ý tưởng | cảm giác | quan điểm | tư tưởng | ấn tượng chung iều nghĩ ngợi hoặc cảm thấy một sự việc, một vấn đề. quan niệm quan niệm ☆Điều nghĩ ngợi hoặc cảm thấy một sự việc, một vấn đề. quán niệm (術語)觀察思念真理及佛體也。☸ 1. quan niệm; tư tưởng; ý kiến。思想意識。 破除舊的傳統…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.由外界感受而來對事物的心象。 2.重現人心的過去印象。 3.由認知作用而來的意識,如感覺、知覺、幻覺、想像、概念等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 思想意识:破除旧的传统~;客观事物在人脑里留下的概括的形象(有时指表象)。

Eng

  • CC-CEDICT notion|thought|concept|sense|views|ideology|general impressions
  • Cihui notion; thought; concept; sense; views; ideology; general impressions

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

概念 · 观点