观点
quan điểm
Hán Việt: quan điểm · Pinyin: guān diǎn
Tổng quan
quan điểm; điểm nhìn. 生物學觀點 quan điểm sinh vật học 純技術觀點 quan điểm kỹ thuật thuần tuý. 階級觀點 quan điểm gia cấp. 隱瞞自己的觀點. giấu giếm quan điểm của mình.; quan điểm chính trị. không có lập trường chính xác, sẽ không có quan điểm chính trị đúng đắn
观察事物时所处的位置或采取的态度:政治~丨生物学~, 纯技术~。
研究分析或批評問題、事象等所依據的立場或角度。如:「各人觀點不同,不要為此傷了和氣。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. quan điểm; điểm nhìn。觀察事物時所處的位置或採取的態度。 生物學觀點 純技術觀點 階級觀點 隱瞞自己的觀點。 2. quan điểm chính trị。專指政治觀點。 沒有正確的立場,就不會有正確的觀點。
- Biên soạn 觀點 uāndiǎn n. point of view; standpoint M:¹zhǒng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 研究分析或批評問題、事象等所依據的立場或角度。如:「各人觀點不同,不要為此傷了和氣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 观察事物时所处的位置或采取的态度:政治~丨生物学~, 纯技术~。
Eng
- Cihui point of view; viewpoint; standpoint; 个
Đức
- Handedict Ansicht, Anschauung (S, Psych)