概念
khái niệm
Hán Việt: khái niệm · Pinyin: gài niàn
Tổng quan
khái niệm | ý tưởng | LT:個|个 ời suy nghĩ bao gồm trong một phạm vi nào (chẳng hạn cây cỏ, thú vật và người, cho ta khái niệm về sinh vật). khái niệm khái niệm ☆Lời suy nghĩ bao gồm trong một phạm vi nào (chẳng hạn cây cỏ, thú vật và người, cho ta khái niệm về sinh vật).
Nghĩa
Việt
- Cihui khái niệm | ý tưởng | LT:個|个 ời suy nghĩ bao gồm trong một phạm vi nào (chẳng hạn cây cỏ, thú vật và người, cho ta khái niệm về sinh vật). khái niệm khái niệm ☆Lời suy nghĩ bao gồm trong một phạm vi nào (chẳng hạn cây cỏ, thú vật và người, cho ta khái niệm về sinh vật).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對事物的普遍而抽象的認識。通常都是指在同種類的多數事物中,將其共同性、普遍性抽出來,加以概括,就成為概念。如白馬、白雪、白衣等事物的「白」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 思维的基本形式之一,反映客观事物的一般的、本质的特征。人类在认识过程中,把所感觉到的事物的共同特点抽出来,加以概括,就成为概念。比如从白雪、白马、白纸等事物里抽出它们的共同特点,就得出 ‘白’的概念。
Eng
- CC-CEDICT concept|idea|CL:個|个[ge4]
- Cihui concept; idea; CL:個|个
ja
- JMdict general idea|concept|notion