概念

gài niànkhái niệm

Hán Việt: khái niệm · Pinyin: gài niàn

Tổng quan

khái niệm; quan niệm; ý niệm; nhận thức. khái niệm cơ bản. 經過反復實踐,人們的腦子里就產生了概念. qua thực tiễn nhiều lần, trong đầu óc người ta sẽ hình thành khái niệm

新华 · Tân Hoa Đại lục

思维的基本形式之一,反映客观事物的一般的、本质的特征。人类在认识过程中,把所感觉到的事物的共同特点抽出来,加以概括,就成为概念。比如从白雪、白马、白纸等事物里抽出它们的共同特点,就得出 ‘白’的概念。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對事物的普遍而抽象的認識。通常都是指在同種類的多數事物中,將其共同性、普遍性抽出來,加以概括,就成為概念。如白馬、白雪、白衣等事物的「白」。

Cấu tạo: 概 (khái) + 念 (niệm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn concept; conception; notion; idea

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對事物的普遍而抽象的認識。通常都是指在同種類的多數事物中,將其共同性、普遍性抽出來,加以概括,就成為概念。如白馬、白雪、白衣等事物的「白」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 思维的基本形式之一,反映客观事物的一般的、本质的特征。人类在认识过程中,把所感觉到的事物的共同特点抽出来,加以概括,就成为概念。比如从白雪、白马、白纸等事物里抽出它们的共同特点,就得出 ‘白’的概念。
  • Kaggle Zh-Vi concept

Eng

  • JMdict general idea
  • JMdict concept
  • JMdict notion
  • Cihui concept; idea; 个

Đức

  • Handedict Begriff (S, Philos)

ja

  • JMdict 概念(がいねん)

other

  • Nguồn khác Lời suy nghĩ bao gồm trong một phạm vi nào (chẳng hạn cây cỏ, thú vật và người, cho ta khái niệm về sinh vật)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

观念 · 观点