觀者如堵
quan giả như đổ
Hán Việt: quan giả như đổ · Pinyin: guān zhě rú dǔ
Tổng quan
kín kẽ: chặt chẽ
Nghĩa
Việt
- Cihui kín kẽ: chặt chẽ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 堵:墙壁。观看的人象一堵墙一样。形容观看人数众多。
- Tân Hoa Tự Điển 堵墙壁。观看的人象一堵墙一样。形容观看人数众多。
Eng
- Cihui 觀者如堵 uānzhěrúdǔ f.e. The spectators formed a solid wall of humanity.