观者如市

guān zhě rú shìquan giả như thị

Hán Việt: quan giả như thị · Pinyin: guān zhě rú shì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容观看的人多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

市,集中交易、買賣的場所。觀者如市形容觀看的人很多,像在市集裡一樣。宋.張君房《雲笈七籤.卷一一三.羅方遠》:「羅方遠,江夏人也,刺史春致設,觀者如市。」

Cấu tạo: 觀 (quan) + 者 (giả) + 如 (như) + 市 (thị)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容观看的人多。

Từ liên quan

Gần nghĩa

观者如堵 · 觀者如堵 · 观者如垛 · 观者穈集 · 观者云集 · 观者麕集 · 观者猬集 · 观者如云