規範的

quy phạm đích

Hán Việt: quy phạm đích

Tổng quan

hợp với kinh điển; hợp với quy tắc tiêu chuẩn, hợp với quy tắc giáo hội, tuân theo quy tắc giáo hội, (thuộc) giáo sĩ, (âm nhạc) dưới hình thức canông tiêu chuẩn, vạch ra tiêu chuẩn, vạch ra quy tắc

Cấu tạo: (quy) + (phạm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp với kinh điển; hợp với quy tắc tiêu chuẩn, hợp với quy tắc giáo hội, tuân theo quy tắc giáo hội, (thuộc) giáo sĩ, (âm nhạc) dưới hình thức canông tiêu chuẩn, vạch ra tiêu chuẩn, vạch ra quy tắc