规范的

quy phạm đích

Hán Việt: quy phạm đích

Tổng quan

hợp với kinh điển; hợp với quy tắc tiêu chuẩn, hợp với quy tắc giáo hội, tuân theo quy tắc giáo hội, (thuộc) giáo sĩ, (âm nhạc) dưới hình thức canông tiêu chuẩn, vạch ra tiêu chuẩn, vạch ra quy tắc

Cấu tạo: 規 (quy) + 範 (phạm) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chuẩn mực

Từ liên quan

Gần nghĩa

规范化 · 规范性 · 規範 · 规范 · 规范理论 · 规范器 · 规范场论 · 规范形式