規行矩止
quy hành củ chỉ
Hán Việt: quy hành củ chỉ · Pinyin: guī xíng jǔ zhǐ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 规、矩:圆规和角尺,引伸为准则。指严格按照规矩办事,毫不苟且。也指办事死板,不灵活。
- Tân Hoa Tự Điển 规、矩圆规和角尺,引伸为准则。指严格按照规矩办事,毫不苟且。也指办事死板,不灵活。