視力表

shì lì biǎo thị lực biểu

Hán Việt: thị lực biểu · Pinyin: shì lì biǎo

Tổng quan

bảng đo thị lực (dùng bởi chuyên viên mắt) bảng đo thị lực。測驗視力的圖,圖上印著幾排符號或字母,各排大小不一,視力強弱以所能看清的符號或字母的大小來判定。也叫目力表。

Cấu tạo: (thị) + (lực) + (biểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảng đo thị lực (dùng bởi chuyên viên mắt) bảng đo thị lực。測驗視力的圖,圖上印著幾排符號或字母,各排大小不一,視力強弱以所能看清的符號或字母的大小來判定。也叫目力表。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 測試視力的圖表。其上由小至大列印幾排符號或字母,懸於牆壁。以受測者於相當距離外,能看清的符號大小來判定其視力強弱。也作「目力表」。

Eng

  • CC-CEDICT eye chart (used by optician)
  • Cihui eye chart (used by optician)

ja

  • JMdict eye chart|eyesight test chart|visual acuity chart