覺得

jué de giác đắc

Hán Việt: giác đắc · Pinyin: jué de

Tổng quan

nghĩ rằng ... | cảm thấy rằng ... | cảm thấy (không thoải mái, v.v.) 1. cảm thấy; thấy。產生某種感覺。 遊興很濃,一點也不覺得疲倦。 say mê vui chơi, không một chút gì cảm thấy mỏi mệt. 2. cho rằng; thấy rằng。認為(語氣較不肯定)。 我覺得應該先跟他商量一下。 tôi thấy rằng nên bàn với anh ấy một chút.

Cấu tạo: (giác) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩ rằng ... | cảm thấy rằng ... | cảm thấy (không thoải mái, v.v.) 1. cảm thấy; thấy。產生某種感覺。 遊興很濃,一點也不覺得疲倦。 say mê vui chơi, không một chút gì cảm thấy mỏi mệt. 2. cho rằng; thấy rằng。認為(語氣較不肯定)。 我覺得應該先跟他商量一下。 tôi thấy rằng nên bàn với anh ấy một chút.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.感到。如:「我覺得有點冷。」《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「興哥並無言語,三巧兒自己心虛,覺得滿臉慚愧,不敢殷勤上前扳話。」 2.認為。如:「我覺得這樣做最好。」《儒林外史》第三六回:「門生並不會作八股文章,……門生覺得自己時文到底不在行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 产生某种感觉:游兴很浓,一点儿也不~疲倦;认为(语气较不肯定):我~应该先跟他商量一下。

Eng

  • CC-CEDICT to think that ...; to feel that ...|to feel (uncomfortable etc)
  • Cihui to think that ...; to feel that ...; to feel (uncomfortable etc)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

感觉