角色
giác sắc
Hán Việt: giác sắc · Pinyin: jué sè
Tổng quan
vai; nhân vật. [jiǎosè] Hán Việt: GIÁC SẮC; nhân vật (tiểu thuyết, kịch).; kiểu người; loại người; mẫu người
①戏剧或电影、电视中,演员扮演的剧中人物。②比喻生活中某种类型的人物。
1.戲劇中演員所扮演的劇中人物。有主角、配角之分。也作「腳色」。 2.一個人在團體中,依其地位所擔負的責任或所表現的行為。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn role; character in a novel; persona; also pr. [jiǎo sè]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.戲劇中演員所扮演的劇中人物。有主角、配角之分。也作「腳色」。 2.一個人在團體中,依其地位所擔負的責任或所表現的行為。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①戏剧或电影、电视中,演员扮演的剧中人物。②比喻生活中某种类型的人物。
Eng
- Cihui role; part (in a play or movie etc); also pr
Đức
- Handedict Rolle
other
- Nguồn khác Vẻ đẹp nổi bậc lên