角色

jué sè giác sắc

Hán Việt: giác sắc · Pinyin: jué sè

Tổng quan

vai trò | vai (trong vở kịch hoặc phim,...) ẻ đẹp nổi bậc lên. giác sắc giác sắc ☆Vẻ đẹp nổi bậc lên.

Cấu tạo: (giác) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vai trò | vai (trong vở kịch hoặc phim,...) ẻ đẹp nổi bậc lên. giác sắc giác sắc ☆Vẻ đẹp nổi bậc lên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戲劇中演員所扮演的劇中人物。有主角、配角之分。也作「腳色」。 2.一個人在團體中,依其地位所擔負的責任或所表現的行為。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏剧或电影、电视中,演员扮演的剧中人物; 比喻生活中某种类型的人物。
  • Tân Hoa Tự Điển ①戏剧或电影、电视中,演员扮演的剧中人物。②比喻生活中某种类型的人物。

Eng

  • CC-CEDICT role; part (in a play or movie etc)|also pr. [jiao3se4]
  • Cihui role; part (in a play or movie etc); also pr.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

脚色