解像力
giải tượng lực
Hán Việt: giải tượng lực · Pinyin: jiě xiàng lì
Tổng quan
năng lực phân giải (của ống kính, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui năng lực phân giải (của ống kính, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.攝影材料每一公分的區間內所顯示出的線條數。解像力愈強,線條數愈多,清晰度愈高。也稱為「分解力」。 2.在高空觀測地面時,所能分辨地上物體與物體間隔的最小距離。
Eng
- CC-CEDICT resolving power (of a lens etc)
- Cihui resolving power (of a lens etc)
ja
- JMdict resolving power (of a lens)