解放軍
giải phóng quân
Hán Việt: giải phóng quân · Pinyin: jiě fàng jūn
Tổng quan
Quân Giải phóng Nhân dân (lực lượng vũ trang CHND Trung Hoa)
Nghĩa
Việt
- Cihui Quân Giải phóng Nhân dân (lực lượng vũ trang CHND Trung Hoa)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中國共產黨成立的部隊最先稱為中國工農革命軍,民國十七年上井岡山後改稱為中國工農紅軍,簡稱為「紅軍」。抗戰結束後稱為「中國人民解放軍」,簡稱為「解放軍」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为解放人民而组织起来的军队,特指中国人民解放军。
Eng
- CC-CEDICT People's Liberation Army (PRC armed forces)
- Cihui People's Liberation Army (PRC armed forces)